Danh mục kỹ thuật theo Thông tư 43

 

DANH MỤC

KỸ THUẬT VÀ PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với Viện Tim TPHCM)

 

MỤC LỤC

TT Nội dung Số lượng kỹ thuật Trang
I Hồi sức cấp cứu và Chống độc 133 1
II Nội khoa 94 5
III Nhi khoa 308 8
IX Gây mê hồi sức 203 18
X Ngoại khoa 70 25
XVIII Điện quang 54 28
XXI Thăm dò chức năng 8 30
XXII Huyết học – truyền máu 50 31
XXIII Hóa sinh 80 33
XXIV Vi sinh, ký sinh trùng 12 36
 Tổng cộng 1012

 

 

 

DANH MỤC KỸ THUẬT VÀ PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐANG THỰC HIỆN TẠI VIỆN TIM TPHCM (Theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT)
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
TT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1 2 3
    A B C D
  A. TUẦN HOÀN        
1 Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ x x x  
2 Ghi điện tim cấp cứu tại giư¬ờng x x x  
3 Theo dõi điện tim cấp cứu tại gi¬ường liên tục ≤ 8 giờ x x x  
6 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên x x x x
8 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng x x x  
9 Đặt catheter động mạch x x    
10 Chăm sóc catheter tĩnh mạch x x x  
11 Chăm sóc catheter động mạch x x    
15 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm x x x  
16 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ x x    
17 Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờ x x    
18 Siêu âm tim cấp cứu tại giư¬ờng x x x  
20 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu x x x  
21 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu x x x  
22 Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốc x x    
28 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ x x x x
29 Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2) x x    
30 Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2) x x    
31 Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trộn (SvO2)        
32 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu x x x  
33 Đặt máy khử rung tự động x x    
34 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện x x x  
35 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc x x x  
36 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực x x x  
37 Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim x x x  
38 Tạo nhịp tim vượt tần số x x    
40 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm x x x  
41 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu x x x  
42 Đặt dẫn l¬ưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da x x    
45 Dùng thuốc chống đông x x x  
46 Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu x x    
47 Đặt bóng đối xung động mạch chủ x      
50 Liệu pháp insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp) ≤ 8 giờ x x x  
51 Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ x x x x
  B. HÔ HẤP        
53 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu x x x x
54 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) x x x x
55 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) x x x  
56 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) x x x  
57 Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ) x x x x
58 Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ) x x x x
59 Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ) x x x x
60 Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ) x x x x
61 Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ) x x x x
62 Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ x x x x
64 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em x x x x
65 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ x x x x
66 Đặt ống nội khí quản x x x  
69 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu x x x  
70 Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) x x    
73 Mở khí quản thường quy x x x  
75 Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) x x x  
76 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) x x x  
77 Thay ống nội khí quản x x x  
78 Rút ống nội khí quản x x x  
79 Rút canuyn khí quản x x x  
80 Thay canuyn mở khí quản x x x  
83 Theo dõi ETCO2 ≤ 8 giờ x x    
84 Thăm dò CO2 trong khí thở ra x x x  
85 Vận động trị liệu hô hấp x x x  
86 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) x x x x
87 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) x x x  
92 Siêu âm màng phổi cấp cứu x x    
93 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter x x x  
94 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ x x x  
96 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca x x x  
97 Dẫn l¬ưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ x x x  
112 Bơm rửa phế quản x x    
113 Rửa phế quản phế nang x x    
129 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ x x x  
130 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ x x x  
131 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ x x x  
132 Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ x x x  
133 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ x x x  
134 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ x x x  
135 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C x(VCV) ≤ 8 giờ x x x  
136 Txhông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8x giờ x x x  
137 Thôxng khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ x x x  
138 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ x x x  
139 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ x x    
145 Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờ x x x  
146 Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ x x x  
147 Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờ x x x  
151 Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP x x x  
152 Kỹ thuật thử nghiệm tự thở bằng T-tube        
155 Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ x x x  
158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản x x x x
159 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao x x x  
  C. THẬN – LỌC MÁU        
160 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang x x x x
164 Thông bàng quang x x x x
165 Rửa bàng quang lấy máu cục x x x  
  D. THẦN KINH        
202 Chọc dịch tủy sống x x x  
  Đ. TIÊU HOÁ        
216 Đặt ống thông dạ dày x x x x
218 Rửa dạ dày cấp cứu x x x x
221 Thụt tháo x x x x
223 Đặt ống thông hậu môn x x x x
224 Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) x x x x
225 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần) x x x x
228 Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần) x x x x
229 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ x x x x
230 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ x x x  
239 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu x x x  
240 Chọc dò ổ bụng cấp cứu x x x  
  E. TOÀN THÂN        
246 Đo lượng nước tiểu 24 giờ x x x x
250 Kiểm soát đau trong cấp cứu x x x  
251 Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) x x x x
252 Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ x x x x
253 Lấy máu tĩnh mạch bẹn x x x x
254 Truyền máu và các chế phẩm máu x x x x
255 Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ x x x  
256 Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch x x x  
257 Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch x x x  
258 Kiểm soát tăng đư¬ờng huyết chỉ huy ≤ 8 giờ x x x  
260 Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần) x x x  
261 Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần) x x x x
262 Gội đầu cho người bệnh tại gi¬ường x x x x
264 Tắm cho người bệnh tại gi¬ường x x x x
265 Tắm tẩy độc cho người bệnh x x x x
266 Xoa bóp phòng chống loét x x x x
267 Thay băng cho các vết thư¬ơng hoại tử rộng (một lần) x x x  
278 Vận chuyển người bệnh cấp cứu x x x x
280 Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy x x x  
  G. XÉT NGHIỆM        
281 Xét nghiệm đ¬ường máu mao mạch tại giường (một lần) x x x x
282 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm x x x  
283 Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm x x x  
284 Định nhóm máu tại gi¬ường x x x x
285 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường x x x x
287 Đo lactat trong máu x x x  
297 Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay x x x  
298 Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay x x x  
299 Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay x x x  
302 Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay x x x  
  H. THĂM DÒ KHÁC        
303 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh x x x  
304 Chụp X quang cấp cứu tại giường x x x  
II. NỘI KHOA
TT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1 2 3
    A B C D
  A. HÔ HẤP        
1 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ x x x x
4 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) x x x x
5 Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm x x    
7 Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm x x x  
8 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm x x x  
9 Chọc dò dịch màng phổi x x x x
10 Chọc tháo dịch màng phổi x x x x
11 Chọc hút khí màng phổi x x x  
12 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm x x x  
26 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục x x x  
32 Khí dung thuốc giãn phế quản x x x x
33 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm x x x  
67 Thay canuyn mở khí quản x x x x
  B. TIM MẠCH        
69 Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch x x    
70 Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở bệnh nhân rung nhĩ x      
71 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm x x    
72 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) x      
73 Cấy máy phá rung tự động (ICD) x      
74 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim x x x  
75 Chọc dò màng ngoài tim x x x  
76 Dẫn lưu màng ngoài tim x x x  
77 Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim x x    
78 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ x      
79 Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu x      
80 Đặt stent ống động mạch x      
81 Đặt bóng đối xung động mạch chủ x      
82 Đặt stent phình động mạch chủ x      
83 Đặt stent hẹp động mạch chủ x      
84 Đặt coil bít ống động mạch x      
85 Điện tim thường x x x x
90 Điều trị bằng tế bào gốc ở bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim cấp x      
91 Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu đường tĩnh mạch trong kẹt van cơ học x x    
92 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch x      
93 Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính x x    
94 Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản x x    
95 Holter điện tâm đồ x x x  
96 Holter huyết áp x x x  
97 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc x x x  
98 Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp x x    
99 Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch x      
100 Lập trình máy tạo nhịp tim x x    
101 Nong và đặt stent động mạch vành x x    
102 Nong và đặt stent các động mạch khác x      
103 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue x x    
104 Nong van động mạch chủ x      
105 Nong hẹp eo động mạch chủ x      
106 Nong van động mạch phổi x x    
107 Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính x x    
108 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent x      
109 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ x x    
110 Nghiệm pháp bàn nghiêng x      
111 Nghiệm pháp atropin x x x  
112 Siêu âm Doppler mạch máu x x x  
113 Siêu âm Doppler tim x x x  
114 Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) x      
115 Siêu âm tim cản âm x x    
116 Siêu âm tim 4D x x    
117 Siêu âm tim qua thực quản x x    
118 Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) x      
119 Siêu âm tim cấp cứu tại giường x x x  
120 Sốc điện điều trị rung nhĩ x x    
121 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh x x x  
122 Thay van động mạch chủ qua da x      
123 Thăm dò điện sinh lý tim x      
124 Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz x x    
125 Thông tim chẩn đoán x x    
126 Thông tim và chụp buồng tim cản quang x x    
127 Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị x      
  C. THẦN KINH        
129 Chọc dò dịch não tuỷ x x x  
150 Hút đờm hầu họng x x x x
151 Lấy máu tĩnh mạch bẹn x x x  
152 Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày x x    
157 Tắm cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường x      
163 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN x x x  
164 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường x x x  
165 Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường x x x  
166 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) x x x  
  D. THẬN TIẾT NIỆU        
188 Đặt sonde bàng quang x x x  
195 Đo lượng nước tiểu 24 giờ x x x  
233 Rửa bàng quang x x x  
  Đ. TIÊU HÓA        
241 Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần) x x x x
242 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm x x x  
244 Đặt ống thông dạ dày x x x x
313 Rửa dạ dày cấp cứu x x x x
322 Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm x x    
336 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân x x x x
337 Thụt thuốc qua đường hậu môn x x x x
338 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng x x x x
339 Thụt tháo phân x x x x
  E. CƠ XƯƠNG KHỚP        
343 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm x x    
349 Hút dịch khớp gối x x x  
350 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm x x    
364 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm x x    
373 Siêu âm khớp (một vị trí) x x    
III. NHI KHOA
(Áp dụng riêng đối với chuyên ngành Nhi)
TT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1 2 3
    A B C D
  I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC        
  A. TUẦN HOÀN        
1 Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ) x      
3 Tuần hoàn ngoài cơ thể x      
4 Tim phổi nhân tạo (ECMO) x      
5 Điều trị tăng áp phổi bằng khí NO x      
7 Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ) x      
8 Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở x      
9 Hạ thân nhiệt chủ động x      
10 Tăng thân nhiệt chủ động x      
11 Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch) x x    
12 Dùng thuốc chống đông và tiêu sợi huyết x x    
14 Đo áp lực các buồng tim x x    
15 Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu x x    
17 Đặt catheter động mạch phổi x x    
18 Dẫn l¬ưu dịch màng ngoài tim cấp cứu x x    
20 Đo độ bão hòa oxy trung tâm cấp cứu x x    
21 Đo độ bão hòa oxy trong tĩnh mạch cảnh x x    
22 Kích thích tim với tần số cao x x    
23 Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực x x    
24 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh x x    
27 Xử trí và theo dõi loạn nhịp tim cấp cứu x x    
28 Đặt catheter tĩnh mạch x x x  
29 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu x x x  
30 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm x x x  
31 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm x x x  
33 Đặt catheter động mạch x x x  
35 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm x x x  
36 Đo áp lực động mạch liên tục x x x  
37 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục x x x  
38 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm x x x  
39 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu x x    
40 Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim x x    
41 Siêu âm tim cấp cứu tại giư¬ờng x x x  
42 Mở màng ngoài tim cấp cứu x x    
44 Ghi điện tim cấp cứu tại giư¬ờng x x x  
46 Theo dõi huyết áp liên tục tại giường x x x  
47 Theo dõi điện tim liên tục tại giường x x x  
49 Chăm sóc catheter tĩnh mạch x x x  
50 Chăm sóc catheter động mạch x x    
51 Ép tim ngoài lồng ngực x x x x
  B. HÔ HẤP        
53 Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm x x    
54 Thở máy với tần số cao (HFO) x x    
60 Dẫn lư¬u trung thất x x    
61 Chọc hút dịch, khí trung thất x x    
68 Siêu âm với đầu dò thực quản cấp cứu x x    
69 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu x x    
70 Siêu âm màng phổi x x    
71 Theo dõi ETCO2 liên tục tại giường x x    
75 Cai máy thở x x x  
76 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. x x x  
77 Đặt ống nội khí quản x x x  
78 Mở khí quản x x x  
79 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi x x x  
81 Bơm rửa màng phổi x x x  
82 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP) x x x  
83 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản x x x  
84 Chọc thăm dò màng phổi x x x  
86 Dẫn l¬ưu màng phổi liên tục x x x  
87 Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giường x x x  
89 Khí dung thuốc cấp cứu x x x  
90 Khí dung thuốc thở máy x x x  
91 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần x x x  
92 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín x x x  
93 Vận động trị liệu hô hấp x x x  
95 Mở khí quản một thì cấp cứu ngạt thở x x x  
96 Mở khí quản qua da cấp cứu x x x  
100 Rút catheter khí quản x x x  
101 Thay canuyn mở khí quản x x x  
102 Chăm sóc lỗ mở khí quản x x x  
103 Làm ẩm đ¬ường thở qua máy phun sư¬ơng mù x x x  
105 Thổi ngạt x x x x
106 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ x x x x
107 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) x x x x
108 Thở oxy gọng kính x x x x
109 Thở oxy l¬ưu l¬ượng cao qua mặt nạ không túi x x x x
110 Thở oxy qua mặt nạ có túi x x x x
111 Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) x x x x
113 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp x x x x
  C. THẬN – LỌC MÁU        
119 Lọc màng bụng chu kỳ x x    
133 Thông tiểu x x x x
134 Hồi sức chống sốc x x x x
  Đ. TIÊU HÓA        
167 Đặt ống thông dạ dày x x x  
172 Cho ăn qua ống thông dạ dày x x x  
174 Nuôi d¬ưỡng người bệnh bằng đ¬ường tĩnh mạch trung tâm x x    
178 Đặt sonde hậu môn x x x x
180 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên x x x x
  E. TOÀN THÂN        
183 Kiểm soát tăng đư¬ờng huyết chỉ huy x x    
184 Hạ nhiệt độ chỉ huy x x    
185 Nâng thân nhiệt chủ động x x x  
188 Siêu âm đen trắng tại giường bệnh, Siêu âm màu tại giường        
189 Chụp X quang cấp cứu tại giư¬ờng x x x  
190 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm khí máu x x x  
191 Xét nghiệm đ¬ường máu mao mạch tại gi¬ường x x x  
192 Thay băng cho các vết thư¬ơng hoại tử rộng x x x  
193 Truyền máu và các chế phẩm máu x x x  
194 Tắm cho người bệnh tại giường x x x x
196 Gội đầu cho người bệnh tại gi¬ường x x x x
198 Vệ sinh răng miệng đặc biệt x x x x
199 Xoa bóp phòng chống loét x x x x
202 Băng bó vết thư¬ơng x x x x
203 Cầm máu (vết thương chảy máu) x x x x
204 Vận chuyển người bệnh an toàn x x x x
205 Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy x x x x
206 Định nhóm máu tại gi¬ường x x x x
207 Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê x x x x
208 Lấy máu tĩnh mạch bẹn x x x x
210 Tiêm truyền thuốc x x x x
  G. XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT NHANH        
215 Đo các chất khí trong máu x x x  
216 Đo lactat trong máu x x x  
219 Phát hiện opiat bằng Naloxone x x x  
220 Phát hiện benzodiazepin bằng Anexate x x x  
  IV. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG        
  A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG        
845 Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật lồng ngực x x x x
866 Vật lý trị liệu trong suy tim x x x x
869 Vật lý trị liệu sau phẫu thuật van tim x x x x
  VII. GÂY MÊ HỒI SỨC        
1253 GMHS phẫu thuật dị dạng quai động mạch chủ x x    
1255 GMHS phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím x x    
1256 GMHS phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có tím x x    
1257 GMHS phẫu thuật bệnh van tim (đơn giản hay phức tạp) x x    
1264 GMHS trong thông tim chẩn đoán và can thiệp ở trẻ em x x    
1267 Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy x x    
1268 Kỹ thuật hạ thân nhiệt chỉ huy x x    
1270 Kỹ thuật tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máy x x    
1272 Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng BIS x x    
1279 Kỹ thuật theo dõi huyết động bằng siêu âm qua thực quản x x    
1280 Kỹ thuật đo và theo dõi SpO2 x x    
1281 Kỹ thuật đo và theo dõi SVO2 x x    
1282 Kỹ thuật đo và theo dõi ScVO2 x x    
1283 Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt bằng máy x x    
1284 Theo dõi Hb trong phòng mổ x x    
1285 Theo dõi Hct trong phòng mổ x x    
1286 Theo dõi đông máu trong phòng mổ x x    
1287 Theo dõi khí máu trong phòng mổ x x    
1288 Theo dõi truyền dịch bằng máy đếm giọt x x    
1289 Theo dõi truyền máu bằng máy đếm giọt x x    
1290 Kỹ thuật pha loãng máu trong khi mổ x x    
1292 Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ cell saver x x    
1295 Kỹ thuật gây tê khoang cùng x x    
1305 GMHS phẫu thuật van động mạch chủ x x    
1307 GMHS phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ x x    
1309 GMHS cho phẫu thuật vết thương tim, chấn thương tim, chèn ép tim x x    
1348 GMHS trên người bệnh có đặt máy tạo nhịp x x    
1350 GMHS phẫu thuật mắt trên người bệnh có bệnh kèm theo x x    
1361 Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC thắt lưng: 1 liều hay truyền liên tục qua bơm tiêm điện x x    
1362 Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC ngực qua bơm tiêm điện liên tục x x    
1365 Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máy x x    
1366 Thở máy xâm nhập ở người bệnh SARD x x    
1369 Thẩm phân phúc mạc x x    
1370 Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch x x    
1372 Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ x x x  
1373 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol x x x  
1376 Kỹ thuật đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp x x x  
1377 Kỹ thuật đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy x x x  
1379 Kỹ thuật đặt nội khí quản qua mũi x x x  
1380 Kỹ thuật thường quy đặt nội khí quản khó x x x  
1384 Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày x x x  
1385 Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda x x x  
1386 Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp x x x  
1387 Kỹ thuật gây mê bằng ống Magill x x x  
1389 Kỹ thuật nâng thân nhiệt chỉ huy x x x  
1390 Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu x x x  
1391 Kỹ thuật hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê x x x  
1392 Kỹ thuật hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê x x x  
1393 Kỹ thuật theo dõi người bệnh trong và sau mổ x x x  
1394 Kỹ thuật xử lý thường quy các tai biến trong và sau vô cảm x x x  
1398 Kỹ thuật theo dõi giãn cơ bằng máy x x x  
1399 Kỹ thuật theo dõi SpO2 x x x  
1400 Kỹ thuật theo dõi et CO2 x x x  
1401 Kỹ thuật theo dõi HAĐM bằng phương pháp xâm lấn x x x  
1402 Kỹ thuật theo dõi HAĐM không xâm lấn bằng máy x x x  
1403 Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy x x x  
1404 Thử nhóm máu trước truyền máu x x x  
1405 Truyền dịch thường quy x x x  
1406 Truyền máu thường quy x x x  
1407 Kỹ thuật chọc đặt kim luồn tĩnh mạch ngoại biên trẻ em x x x  
1409 Kỹ thuật truyền dịch trong sốc x x x  
1410 Kỹ thuật truyền máu trong sốc x x x  
1411 Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp x x x  
1412 Kỹ thuật cấp cứu ngừng tim x x x  
1413 Kỹ thuật cấp cứu ngừng thở x x x  
1414 Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong x x x  
1415 Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài x x x  
1416 Kỹ thuật chọc tĩnh mạch đùi x x x  
1448 Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương x x x  
1449 Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm Morphin cách quãng dưới da x x x  
1450 Vệ sinh, vô trùng phòng phẫu thuật x x x  
1451 Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS x x x  
1452 Siêu âm tim cấp cứu tại giường x x x  
1453 Chụp X-quang cấp cứu tại giường x x x  
1454 Ghi điện tim cấp cứu tại giường x x x  
1455 Theo dõi HA liên tục tại giường x x x  
1456 Theo dõi điện tim liên tục tại giường x x x  
1457 Đặt, theo dõi máy tạo nhịp tạm thời x x x  
1458 Chăm sóc catheter tĩnh mạch x x x  
1459 Chăm sóc catheter động mạch x x x  
1460 Thở máy xâm nhập, không xâm nhập với các phương thức khác nhau x x x  
1461 Mở khí quản trên người bệnh có hay không có ống nội khí quản x x x  
1463 Thở oxy qua mặt nạ x x x  
1464 Thở oxy qua ống chữ T x x x  
1466 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày x x x  
1467 Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật x x x  
1468 Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương x x x  
1469 Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa x x x  
1470 Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…) x x x  
  XIII. NỘI KHOA        
  B. TIM MẠCH – HÔ HẤP        
2266 Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim x      
2267 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn x      
2269 Đốt vách liên thất bằng cồn x      
2270 Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch x      
2271 Cấy máy theo dõi điện tim x      
2273 Lập trình máy tạo nhịp tim x      
2275 Phá vách liên nhĩ x      
2276 Nong hẹp nhánh động mạch phổi x      
2280 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ x      
2283 Đóng lỗ rò động mạch vành x      
2284 Đóng tuần hoàn bàng hệ qua da x      
2289 Đóng các lỗ rò x      
2290 Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim x      
2296 Nong van động mạch chủ x      
2297 Nong hẹp eo động mạch chủ x      
2298 Nong van động mạch phổi x      
2303 Đặt stent ống động mạch x      
2304 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue x      
2307 Đặt stent hẹp động mạch chủ x      
2308 Nong rộng van tim x      
2309 Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang x      
2311 Đặt coil bít ống động mạch x      
2317 Nút động mạch chữa rò động tĩnh mạch, phồng động mạch x      
2321 Sốc điện điều trị rung nhĩ x x    
2332 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm x x x  
2333 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm x x x  
  C. TIÊU HÓA        
2357 Thụt tháo phân x x x x
  H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC        
2389 Tiêm bắp thịt x x x x
2390 Tiêm tĩnh mạch x x x x
2391 Truyền tĩnh mạch x x x x
  XV. UNG BƯỚU- NHI        
  E. LỒNG NGỰC – TIM MẠCH – PHỔI        
2615 Cắt khối u tim x      
2616 Cắt u nhầy tim x      
2617 Cắt u trung thất x      
2630 Cắt u màng tim x x    
  XIX. NGOẠI KHOA        
  B. TIM MẠCH – LỒNG NGỰC        
  1. Tim        
3085 Phẫu thuật thất 1 buồng x      
3087 Phẫu thuật tim loại Blalock x x    
3088 Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh x      
3089 Phẫu thuật thất phải 2 đường ra x      
3090 Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt x x    
3091 Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ x x    
3092 Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất x x    
3093 Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot x x    
3094 Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava x x    
3095 Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần x      
3096 Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín x      
3097 Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín x      
3098 Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở x      
3099 Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần x      
3100 Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim x      
3101 Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno x      
3103 Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất x      
3104 Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất x      
3105 Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim x      
3106 Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh x      
3107 Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh x      
3108 Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất x      
3109 Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim x      
3110 Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch x      
3111 Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi x      
3112 Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ x      
3113 Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành x      
3114 Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa x      
3115 Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa x      
3116 Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi x      
3117 Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về x      
3118 Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim x      
3119 Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim x      
3121 Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi x      
3122 Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh x      
3123 Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái x      
3124 Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở x      
3127 Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở x      
3131 Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ. x      
3132 Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ. x      
3133 Phẫu thuật cắt màng tim rộng x x    
3134 Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ x x    
3135 Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn x x    
3136 Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín x x    
3137 Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan x x    
3138 Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần x x    
3139 Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 x x    
3140 Phẫu thuật có dùng máy tim, phổi nhân tạo x x    
3141 Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot x x    
  2. Động, tĩnh mạch tim, phổi        
3142 Phẫu thuật nong van động mạch chủ x      
3143 Phẫu thuật thay động mạch chủ x      
3150 Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi x      
3151 Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường x      
3152 Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi x      
3153 Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi x      
3154 Phẫu thuật sửa chữa vascularring x      
3155 Phẫu thuật bệnh Ebstein x      
3156 Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ x      
3161 Phẫu thuật sửa chữa dị dạng quai động mạch chủ x      
3163 Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh x      
  3. Động tĩnh mạch        
3165 Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn x      
3168 Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch) x      
3169 Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ x      
3172 Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc x      
3179 Cắt đoạn nối động mạch phổi x      
3180 Phẫu thuật Fontan x      
3181 Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch x      
3182 Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo x      
3184 Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc x      
3196 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch x      
3197 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy x      
3202 Thắt ống động mạch x      
IX. GÂY MÊ HỒI SỨC
TT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1 2 3
    A B C D
  A. CÁC KỸ THUẬT        
1 Kỹ thuật an thần PCS x x x  
2 Kỹ thuật cách ly dự phòng x x x  
3 Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng x x x  
4 Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường x x x  
5 Cai máy thở bằng chế độ thông minh x x    
6 Cấp cứu cao huyết áp x x x  
7 Cấp cứu ngừng thở x x x  
8 Cấp cứu ngừng tim x x x  
9 Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự động x x    
10 Cấp cứu tụt huyết áp x x x  
11 Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong x x x  
12 Chăm sóc catheter động mạch x x x  
13 Chăm sóc catheter tĩnh mạch x x x  
14 Chăm sóc và theo dõi áp lực nội sọ x x    
15 Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài x x x  
16 Chọc tĩnh mạch cảnh trong x x x  
17 Chọc tĩnh mạch đùi x x x  
18 Chọc tĩnh mạch dưới đòn x x x  
19 Chọc tủy sống đường bên x x x  
20 Chọc tủy sống đường giữa x x x  
21 Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật x x x  
22 Chụp X-quang cấp cứu tại giường x x x  
23 Đặt bóng đối xung động mạch chủ ngực x x    
24 Đặt các đường vào mạch máu cho bóng đối xung động mạch chủ ngực x x    
25 Đặt các đường vào mạch máu cho ECMO x x    
26 Đặt catether theo dõi áp lực nội sọ x x    
27 Đặt catheter động mạch phổi x x    
28 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài x x x  
29 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ tĩnh mạch ngoại vi x x x  
30 Đặt cathether theo dõi áp lực oxy não x x    
31 Đặt Combitube x x x  
32 Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu x x x  
33 Đặt mát thanh quản Fastract x x x  
34 Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đương x x x  
35 Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đương x x x  
36 Đặt nội khí quản 1 bên với nòng chẹn phế quản (blocker) x x    
37 Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy x x x  
38 Đặt nội khí quản khó ngược dòng x x x  
39 Đặt nội khí quản khó trong phẫu thuật hàm mặt x x    
48 Đặt ống thông khí phổi bằng nội soi phế quản x x    
51 Đo lưu lượng tim bằng Doppler qua thực quản x x    
52 Đo lưu lượng tim bằng sóng huyết áp (Flotac) x x    
54 Đo lưu lượng tim PiCCO x x    
55 Đo lưu lượng tim qua catheter Swan-Ganz x x    
56 Đo và theo dõi ScvO2 x x    
57 Đo và theo dõi SjO2 x x    
58 Đo và theo dõi SvO2 x x    
59 Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamic x x x  
60 Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương x x x  
61 Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy x x    
62 Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ x x x  
63 Kỹ thuật gây mê hô hấp với hệ thống Magill x x x  
64 Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp x x x  
67 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental x x x  
68 Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda x x x  
69 Kỹ thuật gây tê 3 trong 1 x x x  
70 Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu x x x  
71 Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng ngực x x    
72 Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa x x x  
73 Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên x x x  
74 Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn x x x  
82 Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tủy sống – ngoài màng cứng x x x  
83 Kỹ thuật gây tê hoặc giảm đau cạnh đốt sống x x    
84 Kỹ thuật gây tê khoang cùng x x x  
85 Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thai x x    
86 Kỹ thuật gây tê ở cổ tay x x x  
100 Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA x x    
103 Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện x x    
104 Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện x x x  
105 Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEA x x    
106 Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter x x    
109 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC x x    
112 Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC x x    
114 Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật x x x  
115 Hạ thân nhiệt chỉ huy x x    
117 Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê x x x  
119 Hút nội khí quản bằng hệ thống kín x x x  
123 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng x x x  
126 Lấy lại máu bằng Cell saver x x    
127 Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật x x x  
135 Mê tĩnh mạch theo TCI x x x  
139 Nâng thân nhiệt chỉ huy x x x  
141 Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch x x x  
142 Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày x x x  
145 Pha loãng máu trước hoặc trong hoặc sau khi phẫu thuật x x    
146 Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…) x x x  
147 Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày x x x  
148 Rửa tay phẫu thuật x x x  
149 Rửa tay sát khuẩn x x x  
150 Săn sóc theo dõi ống thông tiểu x x x  
151 Siêu âm tim cấp cứu tại giường x x x  
152 Thẩm phân phúc mạc x x x  
153 Theo dõi ACT tại chỗ x x    
154 Theo dõi áp lực động mạch phổi x x    
155 Theo dõi áp lực nhĩ trái trong phẫu thuật tim x x    
156 Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm x x x  
157 Theo dõi bão hòa oxy mô vùng (SrO2) x x x  
158 Theo dõi dãn cơ bằng máy x x x  
159 Theo dõi độ mê bằng BIS x x x  
160 Theo dõi độ mê bằng đo stress phẫu thuật x x x  
161 Theo dõi độ mê bằng ENTROPY x x x  
162 Theo dõi đông máu tại chỗ x x    
165 Theo dõi EtCO2 x x x  
166 Theo dõi Hb tại chỗ x x x  
167 Theo dõi Hct tại chỗ x x x  
168 Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy x x x  
169 Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy x x x  
170 Theo dõi huyết động bằng siêu âm qua thực quản x x    
171 Theo dõi khí máu tại chỗ x x x  
172 Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản x x x  
173 Theo dõi SpO2 x x x  
175 Theo dõi thân nhiệt bằng máy x x x  
176 Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui x x x  
177 Thở CPAP không qua máy thở x x x  
178 Thở khí NO x x    
188 Thông khí không xâm nhập bằng máy thở x x x  
189 Thông khí một phổi x x    
192 Thường qui đặt nội khí quản khó x x x  
193 Tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máy x x    
195 Truyền dịch thường qui x x x  
196 Truyền dịch trong sốc x x x  
197 Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui x x x  
198 Truyền máu khối lượng lớn x x    
199 Truyền máu trong sốc x x x  
200 Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện x x x  
201 Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện x x x  
202 Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức x x x  
204 Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh x x x  
205 Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường x x x  
  B. GÂY MÊ        
208 Gây mê bóc nội mạc động mạch cảnh x x    
211 Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim x x    
254 Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển x x    
255 Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo x      
256 Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong x      
258 Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay x      
259 Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển x      
260 Gây mê phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ x      
268 Gây mê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em x x    
272 Gây mê phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em x      
419 Gây mê phẫu thuật cắt ống động mạch X x    
551 Gây mê phẫu thuật cắt u màng tim x x    
687 Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng x x    
688 Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực x x    
689 Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch đùi x x x  
690 Gây mê phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ x      
699 Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn x x    
700 Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ x      
721 Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa x x    
818 Gây mê phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim x      
832 Gây mê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental ) x      
833 Gây mê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên x x    
834 Gây mê phẫu thuật đóng thông liên nhĩ x x    
893 Gây mê phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ x x    
900 Gây mê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành x x    
1122 Gây mê phẫu thuật mắt ở trẻ em x x    
1139 Gây mê phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết x x    
1384 Gây mê phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc x x    
1410 Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ x x    
1424 Gây mê phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ x x    
1465 Gây mê phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực x x    
1622 Gây mê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em x x    
  C. HỒI SỨC        
1672 Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển x x    
1673 Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo x      
1674 Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong x      
1675 Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay x      
1676 Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay x      
1677 Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển x      
1678 Hồi sức phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ x      
1686 Hồi sức phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em x x    
1690 Hồi sức phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em x      
1837 Hồi sức phẫu thuật cắt ống động mạch x x    
2105 Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng x x    
2106 Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực x x    
2107 Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch đùi x x x  
2108 Hồi sức phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ x      
2117 Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn x x    
2118 Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ x      
2159 Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh x x    
2250 Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental ) x      
2251 Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên x x    
2252 Hồi sức phẫu thuật đóng thông liên nhĩ x x    
2311 Hồi sức phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ x x    
2535 Hồi sức phẫu thuật loai 3 x x x  
2802 Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc x x    
2828 Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ x x    
2842 Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ x x    
2861 Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất x x    
2862 Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim x x    
2975 Hồi sức phẫu thuật nội soi sửa van hai lá x      
3040 Hồi sức thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em x x    
  Đ. AN THẦN        
4460 An thần bệnh nhân khi chụp hình ở khoa chẩn đoán hình ảnh x x x  
4466 An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi sức x x x  
4467 An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi tỉnh x x x  
4567 An thần phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ x x    
4581 An thần phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ x x    
4753 An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển x x    
4754 An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo x x    
4755 An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay x x    
4756 An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong x x    
4757 An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay x x    
4758 An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển x x    
4762 An thần sau phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn x x    
4776 An thần thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em x x    
X. NGOẠI KHOA
TT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1 2 3
    A B C D
  B. TIM MẠCH – LỒNG NGỰC        
  1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực        
152 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi x x x  
155 Phẫu thuật điều trị vết thương tim x x x  
156 Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương x x    
165 Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ x x    
166 Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo x x    
  2. Cấp cứu chấn thương- vết thương mạch máu        
175 Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) x x    
  3. Bệnh tim bẩm sinh        
176 Kỹ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo trong bệnh tim ở trẻ em x x    
178 Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ x x    
179 Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn x x    
180 Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng x x    
181 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ – động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải x x    
182 Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ – động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp x x    
183 Phẫu thuật Fontan x x    
184 Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ x x    
185 Phẫu thuật vá thông liên thất x x    
186 Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot x x    
187 Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất bán phần x x    
188 Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất toàn bộ x x    
189 Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra x x    
190 Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn x x    
191 Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva x x    
192 Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng x x    
193 Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …) x x    
194 Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần x x    
195 Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn x x    
196 Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein x x    
197 Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein x x    
198 Phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim x x    
199 Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp x x    
200 Phẫu thuật điều trị dò động – tĩnh mạch phổi x x    
201 Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ x x    
202 Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ x x    
203 Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn x x    
204 Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các bệnh tim bẩm sinh x x    
205 Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo x x    
207 Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời x x    
208 Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) x x    
  4. Bệnh tim mắc phải        
209 Kỹ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo ở người lớn x x    
213 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ – động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo x x    
214 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ – động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo x x    
215 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ – động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …) x x    
216 Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu x x    
217 Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai x      
218 Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp x x    
219 Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp x x    
220 Phẫu thuật thay van hai lá x x    
221 Phẫu thuật thay van động mạch chủ x x    
222 Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên x x    
223 Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ x x    
224 Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ x x    
225 Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần x x    
226 Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác) x x    
227 Phẫu thuật thay lại 1 van tim x x    
228 Phẫu thuật thay lại 2 van tim x x    
229 Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A x      
230 Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên x x    
231 Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ x      
232 Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống x      
233 Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái x x    
234 Phẫu thuật cắt u cơ tim x x    
235 Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái x x    
236 Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt x x    
238 Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim x x x  
239 Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở x x    
240 Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo x x    
241 Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ x x    
243 Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) x x    
  6. Lồng ngực        
281 Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi x x    
288 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực x x x  
291 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi x x x  
XVIII. ĐIỆN QUANG
TT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1 2 3
    A B C D
  A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN        
  2. Siêu âm vùng ngực        
11 Siêu âm màng phổi x x    
  3. Siêu âm ổ bụng        
15 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) x x x  
24 Siêu âm Doppler động mạch thận x x    
29 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới x x    
  4. Siêu âm sản phụ khoa        
42 Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi x x    
  6. Siêu âm tim, mạch máu        
45 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới x x    
49 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục x x    
50 Siêu âm tim, màng tim qua thực quản x      
51 Siêu âm tim, mạch máu có cản âm x      
52 Siêu âm Doppler tim, van tim x x    
  B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
  1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy        
119 Chụp Xquang ngực thẳng x x x x
120 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên x x x x
121 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng x x x  
127 Chụp Xquang tại giường x x x  
128 Chụp Xquang tại phòng mổ x x x  
  Đ. KỸ THUẬT ĐIỆN QUANG MẠCH MÁU VÀ CAN THIỆP        
  3. Chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)        
503 Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền x x    
504 Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền x x    
505 Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền x x    
506 Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền x x    
507 Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền        
510 Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền x x    
511 Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền x x    
514 Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền x x    
515 Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền x x    
  4. Chụp và can thiệp mạch số hóa xóa nền        
516 Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền x x    
517 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền x x    
518 Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền x x    
519 Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền x x    
520 Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền x x    
521 Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền x x    
522 Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền x x    
524 Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền x x    
525 Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền x x    
527 Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền x x    
533 Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền x x    
543 Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền x x    
544 Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền x x    
  8. Điện quang tim mạch        
657 Chụp động mạch vành x x    
658 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng x x    
659 Chụp, nong và đặt stent động mạch vành x x    
661 Thông tim ống lớn x x    
662 Nong van hai lá x x    
663 Nong van động mạch chủ x x    
664 Nong van động mạch phổi x x    
665 Bít thông liên nhĩ x x    
666 Bít thông liên thất x x    
667 Bít ống động mạch x x    
669 Đặt máy tạo nhịp x x    
670 Đặt máy tạo nhịp phá rung x x    
671 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim x x    
672 Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng x x    
673 Chụp, nong động mạch và đặt stent x x    
674 Bít ống động mạch x x    
675 Đặt stent động mạch chủ x      
XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
TT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1 2 3
    A B C D
  A. TIM, MẠCH        
2 Thông tim chẩn đoán x x    
4 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) x x x x
5 Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz x      
7 Holter huyết áp x x    
8 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ x x    
12 Holter điện tâm đồ x x    
13 Nghiệm pháp dây thắt x x x x
14 Điện tim thường x x x x
XXII. HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU
TT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1 2 3
    A B C D
  A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU        
1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động x x x  
4 Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay x x x x
5 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động x x x  
8 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động x x x  
13 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động x x x  
19 Thời gian máu chảy phương pháp Duke x x x x
20 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy x x x x
23 Định lượng D-Dimer x x    
60 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) x x    
61 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) x x    
62 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng P2Y trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng P2Y) x x    
  B. SINH HÓA HUYẾT HỌC        
82 Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) x x    
83 Định lượng Hemoglobin tự do x x    
89 Định lượng Transferin x x    
94 Định lượng Peptid – C x x    
  C. TẾ BÀO HỌC        
120 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) x x x  
121 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) x x x  
124 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) x x x  
125 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) x x x  
135 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) x x    
136 Tìm mảnh vỡ hồng cầu x x x  
138 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) x x x x
143 Máu lắng (bằng máy tự động) x x x  
149 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) x x x x
151 Cặn Addis x x x  
152 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công x x x  
160 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm x x x  
162 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở) x x x  
164 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser) x x x  
  D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU        
257 Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) x x    
260 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) x x    
262 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard x x    
272 Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) x x    
275 Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) x x    
278 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) x x    
280 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) x x x  
284 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) x x x  
290 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) x x    
292 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) x x x  
296 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) x x    
302 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) x x    
306 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) x x    
  G. TRUYỀN MÁU        
457 Lấy máu toàn phần từ người hiến máu x x x  
459 Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật hóa phát quang x x    
462 Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật RPR x x    
465 Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật miễn dịch thấm x x    
474 Điều chế khối hồng cầu có dung dịch bảo quản x x    
475 Điều chế khối hồng cầu giảm bạch cầu x x    
478 Điều chế huyết tương giàu tiểu cầu x x    
480 Điều chế khối tiểu cầu gạn tách từ một người cho x x    
XXIII. HÓA SINH
TT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1 2 3
    A B C D
  A. MÁU        
3 Định lượng Acid Uric x x x  
7 Định lượng Albumin x x x  
9 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) x x x  
10 Đo hoạt độ Amylase x x x  
18 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) x x    
19 Đo hoạt độ ALT (GPT) x x x  
20 Đo hoạt độ AST (GOT) x x x  
25 Định lượng Bilirubin trực tiếp x x x  
26 Định lượng Bilirubin gián tiếp x x x  
27 Định lượng Bilirubin toàn phần x x x  
28 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) x x    
29 Định lượng Calci toàn phần x x x  
30 Định lượng Calci ion hóa x x x  
31 Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc x x    
39 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) x x    
41 Định lượng Cholesterol toàn phần x x x  
42 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) x x    
43 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) x x    
44 Định lư¬ợng CK-MB mass x x    
46 Định lượng Cortisol x x    
50 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) x x x  
51 Định lượng Creatinin x x x  
52 Định lượng Cyfra 21- 1 x x    
54 Định lượng D-Dimer x      
56 Định lượng Digoxin x      
57 Định lượng Digitoxin x      
58 Điện giải đồ (Na, K, Cl) x x x  
63 Định lượng Ferritin x x    
67 Định lượng Folate x x    
68 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) x x    
69 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) x x    
75 Định lượng Glucose x x x  
77 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) x x x  
81 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( CMIA / ECLIA) x      
83 Định lượng HbA1c x x x  
84 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) x x x  
98 Định lượng Insulin x x    
103 Xét nghiệm Khí máu x x    
104 Định lượng Lactat (Acid Lactic) x x    
111 Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase) x x    
112 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) x x x  
117 Định lượng Myoglobin x x    
118 Định lượng Mg x x    
121 Định lượng proBNP (NT-proBNP) x x    
130 Định lượng Pro-calcitonin x x    
133 Định lượng Protein toàn phần x x x  
139 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) x x    
142 Định lượng RF (Reumatoid Factor) x x    
143 Định lượng Sắt x x x  
157 Định lượng Transferin x x    
158 Định lượng Triglycerid x x x  
160 Định lượng Troponin Ths x x    
161 Định lượng Troponin I x x    
162 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) x x    
166 Định lượng Urê x x x  
169 Định lượng Vitamin B12 x x    
  B. NƯỚC TIỂU        
172 Điện giải niệu (Na, K, Cl) x x x  
175 Đo hoạt độ Amylase x x x  
176 Định lượng Axit Uric x x x  
180 Định lượng Canxi x x x  
183 Định lượng Cortisol x x    
184 Định lượng Creatinin x x x  
187 Định lượng Glucose x x x  
189 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) x x    
201 Định lượng Protein x x x  
205 Định lượng Ure x x x  
206 Tổng phân tích nư¬ớc tiểu (Bằng máy tự động) x x x x
  C. DỊCH NÃO TUỶ        
207 Định lượng Clo x x x  
208 Định lượng Glucose x x x  
210 Định lượng Protein x x x  
  D. THỦY DỊCH MẮT        
211 Định lượng Albumin x x    
  E. DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)        
213 Đo hoạt độ Amylase x x    
214 Định lượng Bilirubin toàn phần x x x  
215 Định lượng Cholesterol toàn phần x x x  
216 Định lượng Creatinin x x x  
217 Định lượng Glucose x x x  
218 Đo hoạt độ LDH x x    
219 Định lượng Protein x x x  
221 Định lượng Triglycerid x x x  
223 Định lư¬ợng Ure x x x  
XXIV. VI SINH
TT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1 2 3
    A B C D
  B. VIRUS        
  2. Hepatitis virus        
119 HBsAg miễn dịch tự động x x    
120 HBsAg khẳng định x x    
121 HBsAg định lượng x x    
124 HBsAb định lượng x x    
146 HCV Ab miễn dịch tự động x x    
  3. HIV        
172 HIV Ab miễn dịch tự động x x    
174 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động x x x  
  C. KÝ SINH TRÙNG        
  1. Ký sinh trùng trong phân        
263 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi x x x x
264 Hồng cầu trong phân test nhanh x x x x
265 Đơn bào đường ruột soi tươi x x x x
267 Trứng giun, sán soi tươi x x x x
269 Strongyloides stercoralis(Giun lươn) ấu trùng soi tươi x x x x
   

ĐĂNG KÝ BỔ SUNG NĂM 2015: 10 KỸ THUẬT

TT DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1 2 3
A B C D
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
A. TUẦN HOÀN
5 Làm test phục hồi máu mao mạch x x x x
7 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng x x x  
19 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường x x x  
39 Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ x xx x  
B. HÔ HẤP
63 Thở oxy qua mặt nạ venturi ( ≤ 8 giờ) x x x  
II . NỘI KHOA
A.    HÔ HẤP
63 Siêu âm màng phổi cấp cứu x x x  
Đ. TIÊU HÓA
314 Siêu âm ổ bụng x x x  
XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
B. SINH HÓA HUYẾT HỌC
116 Định lượng Ferritin x x    
117 Định lượng sắt huyết thanh x x x  
XVIII.            ĐIỆN QUANG
668 Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần x x    
XXIII. HÓA SINH
A.    MÁU
142 Định lượng RF (Reumatoid Factor) x x    

NAM 2016

Số

TT

TT

43/2013

DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN LOẠI THỦ THUẬT
ĐB I II III
  I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC        
   
  1. HÔ HẤP
       
1 305 Chăm sóc bệnh nhân thở máy        
2 306 Đo áp lực của bóng chèn ở bệnh nhân đặt nội khí quản hoặc mở khí quản        
3 307 Lấy bệnh phẩm dịch phế quản xét nghiệm của bệnh nhân cúm ở khoa hồi sức cấp cứu và chống độc        
4 309 Vệ sinh khử khuẩn máy thở        
5 310 Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống nội khí quản, mở khí quản bằng ống hút thường để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy       x
6 311 Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống hút đờm có đầu bảo vệ để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy     x  
7 316 Đo thể tích khí tự thở và áp lực âm tối đa đường thở thì hít vào       x
   
  1. TIM MẠCH
       
8 317 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm     x  
9 318 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm     x  
10 319 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm     x  
11 320 Rút catheter tĩnh mạch trung tâm        
12 322 Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp   x    
13 323 Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm        
14 324 Chăm sóc catheter swan-ganz ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu        
15 325 Đo và theo dõi liên tục áp lực tĩnh mạch trung tâm qua cổng đo áp lực trên máy theo dõi        
  II. NỘI KHOA        
   
  1. HÔ HẤP
       
16 432 Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm     x  
   
  1. TIM MẠCH
       
17 437 Chụp động mạch vành   x    
18 439 Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)   x    
19 440 Hút huyết khối trong động mạch vành   x    
20 442 Nong và đặt stent động mạch thận x      
21 443 Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường   x    
22 452 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng x      
23 453 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng x      
24 454 Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng x      
25 455 Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng x      
26 456 Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng x      
27 459 Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường   x    
28 460 Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang   x    
29 464 Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim x      
30 465 Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da x      
31 466 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da x      
32 467 Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da x      
33 444 Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường     x  
34 447 Siêu âm Doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp       x
35 448 Siêu âm Doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp     x  
36 451 Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)        
37 457 Siêu âm Doppler màu tim gắng sức với Dobutamine     x  
  XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU        
    A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU        
38 566 Định lượng hoạt tính antithrombin/ antithrombinIII (AT activity/ATIII activity)        
39 570 Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang        
40 596 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP bằng phương pháp trở kháng        
41 597 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Collagen bằng phương pháp trở kháng